Thuyết trình tiếng Anh – Phần kết

1. Tổng hợp
I’d like to conclude by… (Tôi muốn kết luật lại bằng cách …)
To conclude… (Để kết luận,…)/ In conclusion,… (Kết luận,…)
Now, to sum up… (Bây giờ, để tổng hợp…)
Now, just to summarize, let’s quickly look at the main points again. (Bây giờ, để tóm tắt lại, chúng ta cùng nhìn nhanh lại các ý chính một lần nữa.)
That brings us to the end of my presentation. (Đó là phần kết thúc của bài thuyết trình của tôi.)
So let me summarise/recap what I’ve said. (Vậy, để tôi tóm tắt lại những gì tôi đã trình bày.)
Finally, may I remind you of some of the main points we’ve considered. (Cuối cùng, tôi xin nhắc lại với quý vị một số vấn đề chính mà chúng ta đã xem xét.)
That brings me to the end of my presentation. I’ve talked about… (Điều đó đã kết thúc bài thuyết trình của tôi. Tôi đã nói về…)

2. Đưa ra các khuyến nghị nếu phù hợp
In conclusion, my recommendations are… (Để kết thúc, kiến nghị của tôi là…)
So, I suggest/propose/recommend the following strategy. (Vì vậy tôi đề nghị / đề xuất / giới thiệu chiến lược sau.)

3. Cảm ơn khán giả
Thank you for attention. (Cảm ơn quý vị đã chú ý.)
Many thanks for your attention. (Rất cám ơn sự tham dự của quý vị.)
May I thank you all for being such an attentive audience. (Tôi xin cảm ơn tất cả quý vị đã đến tham dự)

4. Mời đặt câu hỏi
Do you have any questions? (Quý vị có câu hỏi nào không?)
Are there any questions? (Có câu hỏi nào không ạ?)
Can I answer any questions? (Có câu hỏi nào tôi có thể  không ạ?)
And now if there are any questions, I would be pleased to answer them. (Và bây giờ, nếu có câu hỏi nào, tôi sẽ rất vui để giải đáp hết.)
I’d be glad to answer any questions you might have. (Tôi rất sẵn lòng các câu hỏi mà quý vị đưa ra).

(Theo DKN)

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *