Từ vựng tiếng Anh trong Tài chính Ngân hàng

accounts payable /ə’kaunts ‘peiəbl/ tài khoản nợ phải trả account holder  /ə’kaunts ‘houldə/: chủ tài khoản accounts receivable /ə’kaunts ri’si:vəbl/ tài khoản phải thu accrual basis /ə’kru:əl ‘beisis/ phương pháp kế toán dựa trên dự thu – dự chi amortization /ə,mɔ:ti’zeiʃn/khấu hao arbitrage  /,ɑ:bi’trɑ:ʤ/ kiếm lời chênh lệch asset /’æset/ tài sản bankruptcy  /’bæɳkrəptsi/ sự phá sản, vỡ nợ bond /bɔnd/ trái…

Từ vựng tiếng Anh thương mại thông dụng

Company: công ty Enterprise: tổ chức kinh doanh, xí nghiệp, hãng Corporation:  tập đoàn Joint venture: liên doanh Holding company: công ty mẹ Subsidiary: công ty con Affiliate: công ty liên kết Private company: công ty tư nhân Limited liability company ( Ltd): công ty trách nhiệm hữu hạn Joint stock company (JSC): công ty…